Đại học chính quy

* Các biểu mẫu

 * Chương trình đào tạo bậc đại học 

  1. Bảo vệ thực vật.
  2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí CN chế tạo máy.
  3. Công nghệ kỹ thuật cơ khí CN ô tô.
  4. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
  5. Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử.
  6. Công nghệ thông tin.
  7. Công nghệ thực phẩm.
  8. Công tác xã hội.
  9. Điều dưỡng đa khoa.
  10. Điều dưỡng gây mê hồi sức.
  11. Điều dưỡng răng hàm mặt.
  12. Đông phương học CN Đông Nam Á học.
  13. Đông phương học CN Hàn Quốc học.
  14. Đông phương học CN Nhật Bản học.
  15. Đông phương học CN Trung Quốc học
  16. Dược học.
  17. Kế toán.
  18. Kinh doanh thương mại.
  19. Kỹ thuật xết nghiệm y học.
  20. Luật.
  21. Luật kinh tế.
  22. Ngôn ngữ Anh.
  23. Nông học.
  24. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
  25. Quản trị kinh doanh.
  26. Tài chính ngân hàng.
  27. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam CN Báo chí truyền thông.
  28. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam CN Ngữ văn học.
  29. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam CN Quản lý văn hóa.
  30. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam CN Quản trị văn phòng.
  31. Marketing

1. Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ Đại học và Cao đẳng chính quy 2014

2. Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ Đại học và Cao đẳng chính quy 2017

3. Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo thuộc Khoa Liên thông & Liên kết đào tạo

4. Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy 2019

5. Thông tin mô tả học phần các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy 2019

6.Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy Khóa 20 Trường ĐH Cửu Long.

7.Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy Khóa 21 Trường ĐH Cửu Long.

8.Quyết định chuẩn đầu ra các ngành đào tạo trình độ Đại học chính quy Khóa 22 Trường ĐH Cửu Long.

9.Quyết định chuẩn đầu ra ngành Marketing trình độ Đại học chính quy

QUYẾT ĐỊNH TỐT NGHIỆP CÁC KHÓA 

TRA CỨU THÔNG TIN TỐT NGHIỆP